Chưa qua cầu đã cất nhịp

Direct English translation

Before crossing the bridge, [one] has already removed the span.

Equivalent English version

Don't burn your bridges

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói ích kỷ, vừa đạt được mục đích của mình đã vội phá bỏ điều kiện hoặc phương tiện để người khác không còn nhờ cậy được nữa. Thường dùng để chê trách cách xử sự hẹp hòi, chỉ biết lợi mình không nghĩ đến người sau.
English explanation
This refers to selfish behavior: as soon as one’s own purpose is served, one removes the means that could help others. It is used to criticize narrow-minded, self-serving conduct that blocks the way for those who come later.